Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Phân biệt Personal vs Personnel Personal is an adjective. It can mean relating to or belonging to someone. E.g: Your personal belongings are the things that belong to you. It can relate to the private parts of someone's life, including their relationships and feelings. E.g: If you have personal problems, it means you have problems that are private and sensitive to you. It can also mean something that is designed for or used by one person. E.g: a personal computer or stereo. And it can relate to your body. E.g: personal hygiene. Note: If you are rude about or offensive towards someone it could be said that you are being personal. Personnel is a noun. The people who work for an organisation are the personnel. E.g: military personnel are the
  • Từ vựng về Personal items - Đồ dùng cá nhân Wallet: ví nam Purse: ví nữ Handbag: túi xách tay Umbrella: cái ô Walking stick: gậy đi bộ Glasses: kính Earrings: khuyên tai Wedding ring: nhẫn cưới Engagement ring: nhẫn đính hôn Lipstick: son môi Ring: nhẫn Bracelet: vòng tay Necklace: vòng cổ Piercing : khuyên Hairbrush: lược chổi Mirror: gương Handkerchief: khăn tay, khăn mùi xoa To wear: mặc/đeo To put on: mặc vào To take off: cởi ra Sunglasses: kính râm Watch: đồng hồ Cufflinks: khuy cài măng sét Belt: thắt lưng Lighter: bật lửa Keyring: móc chìa khóa Keys: chìa khóa Comb: lược thẳng
  • Từ vựng về Personal items - Đồ dùng cá nhân Wallet : ví nam Purse : ví nữ Handbag : túi xách tay Umbrella : cái ô Walking stick : gậy đi bộ Glasses : kính Earrings : khuyên tai Wedding ring : nhẫn cưới Engagement ring : nhẫn đính hôn Lipstick: son môi Makeup : đồ trang điểm Ring : nhẫn Bracelet : vòng tay Necklace : vòng cổ Piercing : khuyên Sunglasses : kính râm Watch : đồng hồ Cufflinks : khuy cài măng sét Belt : thắt lưng Lighter : bật lửa Keyring : móc chìa khóa Keys : chìa khóa Comb : lược thẳng Hairbrush : lược chổi Mirror : gương Handkerchief : khăn tay, khăn mùi xoa To wear : mặc/đeo
  • Writing personal description tips Learning to write personal descriptions is important to provide information about yourself or others. This guide to writing personal descriptions is perfect for beginners. Begin by writing about yourself by reading the paragraph below, and using the tips to help you write your own personal description. Continue by reading a description of another person and then write a description about one of your friends. Read the following paragraph. Notice that this paragraph describes the person who is writing the introductory paragraph. Hello, my name is James. I'm a programmer and I come from Chicago. I live in Seattle with my wife Jennifer. We have two children and a dog. The dog is very funny. I work at a computer company in the city. The company is very

TIENG ÐÐÐÐ¾Ð½Ñ what Tiếng anh chủ đề câu cửa miệng của teen mỹ xem họ nói ngu be cãch study tieng cụm Idiom tiếng anh giao tiếp trong siêu thị i cÃc luyen ÑÐÐÐ¾Ð½Ñ 茂戮 t莽 9 Nguồn Tài Nguyên Người Học må² ç ¼ cách học từ vựng tiếng anh nhanh và tieng anh online tu dung I had Từ vựng tiếng Anh về thành phố đô and mo s 鍐掑啋鍐掑啋鎴啋闄嗗附 네이버통합검색 ノェノ arrival Học tiếng Anh 4 Bước đơn giản mà cam 18 cách học tiếng Anh giao tiếp Phần 2 雱れ澊氩勴喌頃瞼靸 từ vựng tiếng Anh 脙茠 Những kinh nghiệm học từ vựng tiếng Bài viết tiếng Anh về birthday party dirty audio truyện tiếng anh gãƒæ tiêng anh Bí quyết học tiếng Anh của nữ sinh nói phương pháp luyện nghe tiếng anh giao ielts 鍐掑啋鍐掑啋鎴 啋闄嗗附 Từ Bài viết tiếng Anh về thực đơn hằng 45 giao tiếp trên tàu hỏa Chinh as hoc tu tiêng anh mÃƒÆ i I học Tiếng Anh whom Lộ trình học TOEIC 4 kỹ năng 5 tinh tu Hoc tieng anh ï¾ ï¾ ï½ª 鑶煎硠 Tiếng anh tu vung tieng anh ngÃy vèŒ personal