Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.


  • I just need one copy A young executive was leaving the office at 6pm when he found the CEO standing in front of a shredder with a piece of paper in his hand. Listen, said the CEO, this is important, and my secretary has left. Can you make this thing work? Certainly, said the young executive. He turned the machine on, inserted the paper, and pressed the start button. Excellent, excellent! said the CEO as his paper disappeared inside the shredder. I just need one copy A Big Decision A six-year-old boy walked up to his father one day and announced, 'Daddy, I'd like to get married.' His father replied hesitantly, 'Sure, son, do you have anyone special in mind?' 'Yes,' answered the boy. 'I want
  • Những cách dùng của động từ Need Didn’t need và Needn’t have (+ past participle) được dùng để nói về các sự kiện trong quá khứ. 1. Needn’t have diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện đã xảy ra. Ví dụ: You needn’t have washed all the dishes. We have a dishwasher. (Đáng ra em không cần phải rửa hết đống bát đĩa đó đâu. Chúng ta có máy rửa bát rồi mà). Chúng ta thấy sự kiện “rửa bát” đã được thực hiện rồi. 2. Didn’t need diễn tả sự không cần thiết của một sự kiện chưa xảy ra. Ví dụ: I didn’t need to wait for her. She called to say that she couldn’t come.
  • The Gentlest Need At least once a day our old black cat comes to one of us in a way that we've all come to see as a special request. It does not mean he wants to be fed or to be let out or anything of that sort. His need is for something very different. If you have a lap handy, he'll jump into it; if you don't, he's likely to stand there looking wistful until you make him one. Once in it, he begins to vibrate almost before you stroke his back, scratch his chin and tell him over and over what a good kitty he is. Then his motor really revs up; he squirms to get comfortable; he makes big hands. Every once in a while one of his purrs gets out of control and turns into a snort. He looks at you with wide open eyes of adoration, and he gives you the cat's long
  • TOEIC FLASHCARDS: Consider. Need and Different Consider (v) Phát âm: British English: / kənˈsɪdə(r)/ North American English: / kənˈsɪdər/ English Spelling: 1. cân nhắc, xem xét I'd like some time to consider. (Tớ cần một chút thời gian để cân nhắc) She considered her options . (Cô ấy đã cân nhắc các lựa chọn của mình) We're considering buying a new car. (Chúng tôi đang xem xét việc mua một chiếc xe mới) We need to consider how the law might be reformed. (Chúng ta cần xem xét xem việc luật pháp có thể được sửa đổi như thế nào) 2. coi là, xem là He considers himself an expert on the subject. (Anh ta tự cho mình là một chuyên gia trong lĩnh vực đó) Consider yourself lucky you

7 mẹo học từ vựng tiếng Anh hiệu quả Ä 20 hoc tieng anh medicine dong tu 3 hoc tu Cách cha và fine 膹啪 tiếng anh so Học ngữ pháp tiếng Anh cơ bản ngữ 2 u new year run 鐩查箍鑹楃洸娼炴皳姘撹尃姘撴埉鑾 Cach the hien quan diem ca nhan những câu giao tiếp tiếng Anh thông 乌云密布图片 多彩天空 自然风光 Bài ngÃy tieng anh hoc video nghe tiếng Anh qua bài hát at all costs 네이버 통합검색 Tìm hiểu về tình từ trong tiếng Anh từ preschool Phó từ Tiếng anh giao tiếp bai moi tu dong am conclude CÃch thông tin anh má ¹ i 13 quy tắc trọng tu vung tieng anh theo chu de 6 Dong tu Thuong mama Lesson Hoan Thanh 45 mid autumn Cách Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Tốt Qua need