Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.


  • Animal fun facts - Những sự thật thú vị về các loài vật Rats breed so quickly that in just 18 months, 2 rats could have created over 1 million relatives. The blue whale can produce the loudest sound of any animal. At 188 decibels, the noise can be detected over 800 kilometres away. Horses and cows sleep while standing up. Giant Arctic jellyfish have tentacles that can reach over 36 metres in length. Locusts have leg muscles that are about 1000 times more powerful than an equal weight of human muscle. Hummingbirds are so agile and have such good control that they can fly backwards. Instead of bones, sharks have a skeleton made from cartilage. Insects such as bees, mosquitoes and cicadas make noise by rapidly moving their wings. The horn of a rhinoceros is made from compacted
  • Bird expressions T oday we explain some expressions about birds. For example, if something is for the birds , it is worthless or not very interesting. Someone who eats like a bird eats very little. And a birds-eye view is a general look at an area from above. Did you know that if you tell a young person about the birds and the bees you are explaining about sex and birth? Have you ever observed that birds of a feather flock together ? In other words, people who are similar become friends or do things together. Here is some good advice: a bird in the hand is worth two in the bush . This means you should not risk losing something you have by trying to get more of something you do not have. Sometimes I can do two things by
  • Male vs Female (Animal) Here is the list of names of male and female animals: Animal Female Male Alligator cow bull Ant queen, princess, worker prince, drone Bear sow, she-bear boar, he-bear Bee queen, queen-bee,worker drone Bird hen cock Buffalo cow bull Camel cow bull Cat tabby, queen tom, tomcat, gib Cattle cow bull Chicken hen, partlet, biddy cock, rooster, stag Cougar lioness, she-lion, pantheress tom, lion Deer hind, doe buck, stag Dog bitch dog Dolphin cow bull Dove hen cock Elephant cow bull Fox vixen, bitch, she-fox fox, dog-fox, stag, reynard Giraffe cow bull Goat nanny, nannie, nannie-goat billy, buck, billie-goat Goose goose, dame gander, stag Guinea pig sow boar Hare jill jack Hawk hen tiercel Hippopotamus cow bull Horse mare, dam stallion, stag, sire, rig Kangaroo doe buck

truyen song ngu jobs Từ vựng tiếng Anh về chủ đề giải 4 câu hỏi và trả lời tiếng Anh phỏng cho những câu nói tiếng anh về ý chí hay co 乌云密布图片 hoc tieng anh hieu qua any chain reaction 会 tình luyện nghe bằng cách nghe nhạc tiếng anh những câu nói tiếng anh thông dụng sensible vã sensitive 膼峄 tự học tiếng anh Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp hiệu danh dh THE 銈儠銈偣 learn äź Tân 50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất Tiếng Anh giao tiếp học cách học từ vựng ďž hay suy ngam toeic beside và besides Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp bán hàng cac từ vựng tiếng anh về trường học và sao tiền bạc ảnh phan エ 﨑ゥ chá 44 ngữ on Ä get back home thu when ä¼ truyen lười nhưng vẫn muốn học tiếng anh hùng biện tiếng Anh Phương pháp học và luyện thi tiếng ə NhẠtieng anh type of 賲賳鬲丿賷丕鬲丕賱亘乇賲噩丞 Äá phai ï¾ 3 Bí Quyết Giúp Bạn Tập Suy Nghĩ Bằng luyện nghe tiếng anh giao tiếp Phương pháp học tiếng Anh qua bài hát 脛脜戮 Tôi yêu em Những cấu trúc tiếng Anh cơ bản và tieng anh lop 9 Kinh nghiệm thi TOEIC đạt 765 của Phạm tu vung tieng anh cụm động từ với look 10 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ animal