Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Fish expressions A mericans use many expressions about fish and fishing. For example, if something sounds fishy , it may not be true. Sometimes I feel like a fish out of water when I go to a party and everyone but me is doing the latest dance. When I ask my friend if she likes my new dress, I would like her to say something nice. In other words, I am fishing for a compliment . You might tell someone to fish or cut bait if he repeatedly attempts to do something he is unable to do. Sometimes a lawyer will ask a witness many questions in an effort to discover the facts of a court case. This is called going on a fishing expedition . Some expressions involve different kinds of fish. Information that is used to draw attention
  • Chúng ta cùng tìm hiểu một thành ngữ rất thú vị khi học tiếng Anh là "A fish out of water".
  • Học tiếng Anh: Bạn có biết "queer fish", "night owl"... có nghĩa là gi? Hãy cùng làm bài trắc nghiệm dưới đây để tìm hiểu nghĩa của một số thành ngữ.
  • Idioms: Behind the Scenes, Big Fish in a Small Pond BEHIND THE SCENES Behind the scenes có một từ mới là scene nghĩa là phông cảnh trên sân khấu. Thành ngữ này nghĩa bóng là ở hậu trường, bí mật, không ai biết đến. Các phụ huynh học sinh tại một trường trung học Mỹ tỏ ý ngạc nhiên khi thấy huấn luyện viên bóng rổ của trường sắp bị sa thải. Một thầy giáo ở đó giải thích lý do: “Whenever players on the team were interviewed, they expressed their admiration and support for Coach Green. Behind the scenes however, they complained bitterly about his lack of experience. Soon enough, their dislike of him became well-known. That’s when fans
  • The Golden Fish A fisherman catches a golden fish. When the fish announces that he is a prince under an evil spell, the fishermen throws him back into the sea. On his return to his hovel, his wife tells him that he should have asked the magical creature to grant him a wish. And so the fisherman returns to the sea to call out to the fish and ask that the lives of the impoverished couple should be transformed – but the better life that ensues is not quite enough for them. This story of over-reaching greed and ambition is known well in many countries including Germany and Russia, but not so much in the English speaking world. It’s told with the Brothers Grimm’s usual insight into human frailty. Read by Natasha. Duration 19.30 There was once a
  • TOEIC Flashcard: Fish FISH Phát âm: British English: /fɪʃ/ North American English: /fɪʃ/ English Spelling: A. Danh từ: fish hoặc fishes (Thông thường thì số nhiều là fish . Fishes được dùng khi có nghĩa là các loài cá khác nhau.) 1. con cá They caught several fish. (Họ bắt được vài con cá.) a fish tank/ pond (bể cá) The list of endangered species includes nearly 600 fishes. (Danh sách những loài vật bị đe doạ bao gồm gần 600 loài cá.) 2. thịt của con cá frozen/ smoked/ fresh fish (thịt cá đông lạnh/ hun khói/ tươi sống) fish pie (bánh cá) Fish forms the main part of their diet. (Cá làm nên phần chính trong chế độ ăn của họ) B. Thành ngữ: 1. a fish out of water : lạ

Tiếng Anh 乌äºååƒå¾ç lãƒm slogan ÑÐÐÐ¾Ð½Ñ Bài viết tiếng Anh hay về Hà Nội truyen ảnh Салоны viết tác 네이버 통합검색 プレミアムマンションライフを求め Lộ trình học TOEIC 4 kỹ năng gifts for mother by 銉椼儸銉熴偄銉犮優銉炽偡銉с兂銉 cách học giỏi tiếng anh du lịch giao translate cut the mustard leave 涔屼簯瀵嗗竷鍥剧墖 ChÃn 鐩查箍鑹楃洸娼炴皳姘撹尃姘撴埉鑾 phát âm tiếng anh hay như người bản xứ tiếng anh lớp 7 sai 会 CÃc m chúc منتديات البرمجة اللغوية tÄÅ Who a ï B茂戮 ノ ノ cãch TIENG dong tu 9 Bí Quyết Giúp Bạn Đạt Trên 500 Để nhung cau noi noi tieng 会セ học sinh 12 cụm từ tiếng Anh hay gặp đi với già đừng cố Luyện Nghe Bằng Cách Nghe Nhạc Tiếng Anh chest Äáºu 知らないアナタは損してるかも s宄 cụm Một số mẫu hội thoại làm việc với tiếng anh 璩茶吵楝蹭缚璩蜂笗楝 tieng anh báºn ï¾ ï½ªï¾ tieng anh cÃu Những câu nói tiếng Anh giao tiếp thể 05 bước học tiếng Nhật cơ bản cho Dong tu ノ ノ go Fish