Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

  • Bite the bullet, Face the music TRANG : Huyền Trang xin kính chào quý vị thính giả. Trong cuộc sống hàng ngày, có lúc chúng ta phải đối diện với một nỗi đau đớn hay một hoàn cảnh khó khăn và phải hành xử với lòng can đảm hay hy sinh chịu đựng. Đôi khi chúng ta còn phải nhận trách nhiệm của mình để bị trừng phạt nếu điều mình làm là một lầm lỗi. Người Mỹ có hai thành ngữ để chỉ các trường hợp này. Chị Pauline xin đọc thành ngữ thứ nhất. PAULINE : The first idiom is BITE THE BULLET, BITE THE BULLET. TRANG : BITE THE BULLET gồm có động từ TO BITE, B-I-T-E là cắn vào, và BULLET, đánh vần là B-U-L-L-E-T là viên đạn. BITE THE BULLET là
  • Expressions with the word face The first expression is face the music . It means to accept the results of what you have done. Here is an example from a Reuters news report: Britain's highest court had ruled that former Chilean dictator Augusto Pinochet was legally arrested. Opponents of General Pinochet welcomed the news. One of them said, We have waited for years for this man to face the music . No one is sure how the expression began. One story is that it came from a military ceremony held when a soldier was forced out of an army. The buttons were cut from the soldier's clothing. He was put on a horse, facing the back of the horse and led away. As he left, he faced the music of a military band and the soldiers he had served with. Another story says the
  • Học tiếng Anh: Lady Gaga có một bài hát rất nổi tiếng có tên là ‘Poker Face’ với cụm từ này xuất hiện nhiều lần trong đoạn điệp khúc
  • Từ và thành ngữ tiếng Anh: At all costs, At face value AT ALL COST Cost có nghĩa là giá cả, phí tổn. Thành ngữ at all cost , còn có thể viết số nhiều là at all costs , nghĩa là bằng bất cứ giá nào . Các bậc cha mẹ Mỹ có con chơi thể thao ở trường đều lo ngại về việc nhiều huấn luyện viên muốn nhấn mạnh đến việc phải thắng trong các cuộc tranh tài. Một phụ huynh bày tỏ ý kiến như sau: “High school coaches used to say that it wasn’t whether you won or lost but how you played the game. Today, many of them push their athletes to win at all cost . But doing everything necessary to succeed teaches children the wrong lesson. What they learn on the field has
  • Từ vựng miêu tả khuôn mặt – Face a flat/ bulbous/ pointed/ sharp/ snub nose mũi tẹt/ củ hành/ nhọn/ sắc/ cao/ hếch a straight/ a hooked/ a Roman/ (formal) an aquiline nose mũi thẳng/ khoằm/ cao/ (formal) khoằm full/ thick/ thin/pouty lips môi đầy/ dày/ mỏng/ bĩu ra hoặc trề ra dry/ chapped/ cracked lips môi khô/ nứt nẻ flushed/ rosy/ red/ ruddy/ pale cheeks má đỏ ửng/ hồng/đỏ/ hồng hào/ nhợt nhạt soft/ chubby/ sunken cheeks má mềm mại/ mũm mĩm/ hóp hoặc trũng white/ perfect/ crooked/ protruding teeth răng trắng/ hoàn hảo/ cong/ nhô ra a large/ high/ broad/ wide/ sloping forehead trán rộng/ cao/ rộng/ dốc a strong/ weak/ pointed/ double chin cằm

Các 26 quy tắc 膼峄 luyện phát âm tiếng anh chuẩn theo từ vựng tiếng anh về giáo dục 鐭ャ倝銇 亜銈 儕銈裤伅鎼嶃仐銇 Làm thế nào để học phát âm tiếng Anh Nghe tiếng Anh qua tin tức ti bí quyết tiếng anh äź Cau Tieng anh từ sai Từ vựng tiếng Anh về chủ đề ăn nhanh tiếng anh quy định trong công ty môi và Šlưu trữ bé gái dạy em học tiếng Anh hoc tieng anh Từ vựng tiếng Anh về chủ đề facebook dịch học tiếng anh hiệu quả Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình Lời khuyên cho bạn học TOEIC 20 Thành ngữ tiếng Anh về hoa quả rất Các cấu trúc câu cầu khiến trong tiếng đọc báo bằng tiếng anh 脛脜戮 鑶借効n Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả Thư giãn với 20 câu đố vui bằng tiếng 鐩查箍鑹楃洸娼炴皳姘撹尃姘撴埉鑾 imperative tác Ạnh if tiếng cách học từ vựng tiếng anh giao tiếp phương pháp tự học tiếng anh 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất Tieng ñððð¾ð½ñ stock sach ï¾ ï¾ 鍐掑啋鍐掑啋鎴 啋闄嗗附 ÄÃn audio 惠惆 悋惠 ảnh t莽 Cách trình bày bài nói tiếng Anh về du めて a học từ vựng tiếng anh online ï ngôn ngữ 褨褉褖蟹蟹褕褌锌 tù vựng Face