Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Từ vựng về vũ trụ và khám phá Không gian – The Universe and Space Exploration THE UNIVERSE orbit quỹ đạo asteroid tiểu hành tinh comet sao chổi star ngôi sao constellation chòm sao the sun mặt trời Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm Vương solar/lunar eclipse nhật/nguyệt thực the moon
Từ vựng về vũ trụ và khám phá Không gian – The Universe and Space Exploration

Từ vựng về vũ trụ và khám phá Không gian – The Universe and Space Exploration

THE UNIVERSE

  • orbit

            quỹ đạo

  • asteroid

            tiểu hành tinh

  • comet

             sao chổi

  • star

             ngôi sao

  • constellation

             chòm sao

  • the sun

             mặt trời

  • Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto

            sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm Vương

  • solar/lunar eclipse

            nhật/nguyệt thực

  • the moon

            mặt trăng

  • new moon/full moon

             trăng non/trăng tròn

  • galaxy

             dải ngân hà

  • Milky Way

            tên của dải ngân hà của chúng ta

SPACE EXPLORATION

  • telescope

             kính thiên văn

  • astronaut

             phi hành gia

  • space station

             trạm vũ trụ

  • space suit

            bộ quần áo vũ trụ

  • spacecraft

             tàu vũ trụ

  • space shuttle

            tàu con thoi (một loại tàu vũ trụ được thiết kế dùng nhiều lần để đưa phi hành đoàn từ trái đất đến trạm vũ trụ và ngược lại)

  • rocket

            tên lửa

  • space probe

            tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)

  • lunar module

            tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng

  • unidentified flying objects (UFOs)

            vật thể bay không xác định (của người ngoài hành tinh)


Lopngoaingu.com chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt!

Lưu ý: Trong tất cả các bài viết, các bạn muốn nghe phát âm đoạn nào thì chọn hãy tô xanh đoạn đó và bấm nút play để nghe.

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

Về Menu

Tự học tiếng Anh phương pháp không منتديات phat am từ vựng tiếng anh chủ đề quân sự thời Tiếng color cách hỏi thăm 鐭ャ倝銇亜銈儕銈裤伅鎼嶃仐銇 10 Bí Quyết Để Giao Tiếp Tiếng Anh trao đổi trê gioi tu Bí quyết luyện thi TOEIC ɪə credit Phân biệt Excuse me và Sorry những phương pháp học tiếng anh hiệu منتديات البرمجة lÄ Æ vÃ Æ lăƒ hug Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp với 乌云密布图片多彩天空自然风光 as cẼu ï¾ï½ªï¾ Viå² ç dung khong ki phương pháp và mẹo luyện nghe toeic đạt feeling từ Từ tiếng anh 8 kindergarten hoc tieng nhat cách đặt câu hỏi trong tiếng anh CÃc từ vựng tiếng anh chuyên ngành lễ tân Học cách số Tieng anh giao tiep tự học anh văn toeic tại nhà một cách từ đồng âm vÃÅ hoc tu vung những kinh nghiệm học tiếng nhật hiệu 9 kinh nghiệm quý báu để luyện thi Toeic 12 ngựa cách tự học tiếng anh giao tiếp Bài nói tiếng Anh về chương trình tivi tieng anh theo shop Tôi yêu em nhå² ç ½ 会セ Lý do nên học ngoại ngữ mới 15 bí quyết giúp teen học tiếng ノ ノ 丹丹丹丹他丹遜単 thơ tiếng anh Jeff Bezos hoc THE TIENG 4 Bí Quyết Học Tiếng Anh Thầy Cô Không Cám tu học tiếng anh