Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Từ vựng về Tóc và Làn da – Hair and Skin pale/ fair /olive /dark/ tanned skin Da nhợt nhạt/ trắng/ màu oliu (xanh vàng nhạt) /tối màu/ rám nắng/ dry /oily/ smooth/ rough/ leathery/ wrinkled skin Da khô/ nhờn/ mịn/ xù xì/ nhám như da thuộc/ nhăn nheo a dark/ pale/ light/ sallow/ ruddy/ olive/ swarthy/ clear complexion Nước da tối màu/ nhạt/ sáng màu/ vàng vọt/ hồng hào/ màu oliu/ ngăm đen/ sáng sủa deep/ fine/ little/ facial wrinkles Nếp nhăn sâu/ rõ/ ít/ trên khuôn mặt blonde/ blond/ fair/ (light/dark) brown/ black/ auburn/ red/ ginger/ grey hair Tóc màu vàng hoe/ sáng màu/ nâu (nhạt/đậm)/ đen/ nâu vàng/ đỏ/ màu gừng/ xám

Từ vựng về Tóc và Làn da – Hair and Skin

pale/ fair /olive /dark/ tanned skin

Da nhợt nhạt/ trắng/ màu oliu (xanh vàng nhạt) /tối màu/ rám nắng/

 

dry /oily/ smooth/ rough/ leathery/ wrinkled skin

Da khô/ nhờn/ mịn/ xù xì/ nhám như da thuộc/ nhăn nheo

 

a dark/ pale/ light/ sallow/ ruddy/ olive/ swarthy/ clear complexion       

Nước da tối màu/ nhạt/ sáng màu/ vàng vọt/ hồng hào/ màu oliu/ ngăm đen/ sáng sủa

 

deep/ fine/ little/ facial wrinkles

Nếp nhăn sâu/ rõ/ ít/ trên khuôn mặt

 

blonde/ blond/ fair/ (light/dark) brown/ black/ auburn/ red/ ginger/ grey hair

Tóc màu vàng hoe/ sáng màu/ nâu (nhạt/đậm)/ đen/ nâu vàng/ đỏ/ màu gừng/ xám

straight/ curly/ wavy/ frizzy/ spiky hair

Tóc thẳng/ xoăn/ lượn sóng/ uốn thành búp/ có chóp nhọn lên

 

thick/ thin/ fine/ bushy/ thinning hair

Tóc dày/ thưa/ mỏng/ rậm/ thưa, lơ thơ

 

dyed/ bleached/ soft/ silky/ dry/ greasy/ shiny hair

tóc nhuộm/ nhuộm trắng/ mềm/ mượt/ khô/ nhờn/ sáng bóng

 

long/ short/ shoulder-length/ cropped hair

Tóc dài/ ngắn/ ngang vai/ đơ-mi

 

a bald/ balding/ shaved head

Đầu hói/trọc

 

a receding hairline

Đường tóc hớt lui về phía sau

 


Lopngoaingu.com chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt!

Lưu ý: Trong tất cả các bài viết, các bạn muốn nghe phát âm đoạn nào thì chọn hãy tô xanh đoạn đó và bấm nút play để nghe.

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

Về Menu

HÆáng van pham anh van english học tieng anh online ÑÐ Ð Ð¾Ð½Ñ 4 câu hỏi và trả lời tiếng Anh phỏng thêm 2 bí quyết giúp bạn phát âm chuẩn cách học từ vựng tiếng anh siêu tốc phương pháp học ngữ pháp tiếng anh Kinh nghiệm học tiếng Hàn منتديات البرمجة اللغوية 6 Bước học TOEIC hiệu quả toeic online mẹo 璩茶 co tiếng 鑶煎硠 Anh cách luyện nghe tiếng anh tổng hợp từ vựng tiếng anh thông dat biet danh thêm 65 TIENG Tự học Anh văn TOEIC tại nhà một cách b äå¾ Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên Tieng nhat c u ho something những phương pháp nghe tiếng anh rất v road vÃƒÆ way Học từ vựng tiếng anh lÃƒÆ shapes 知らないアナタは损してるかも 銉椼儸銉熴偄銉犮優銉炽偡銉с兂銉 altogether noi tieng anh ï¾ mç ªo anh anh tiếng nhật mới ェ at du lich 会セ giới thiệu bản thân bằng tiếng anh ngo岷 a few Những câu danh ngôn tiếng Anh về kinh Mẫu câu tiếng Anh thư tín thương mại 閬撳叿 luyện nghe tiếng anh theo phương pháp kinh nghiệm học tiếng nhật cho người store 会セ cach hoc tieng nhat anh