Thông Báo

Luyện Thi IELTS Online
Chúng tôi vừa cho ra mắt chuyên mục luyện thi IELTS online, miễn phí 100%. Chương trình học online gồm có Writing, Reading, Speaking, Listening, Grammar và Vocabulary theo chuẩn IELTS Quốc Tế.

Mời quý bạn truy cập vào Preparation for IELTS Exam để bắt đầu học.

BBT Lopngoaingu.com

Một số cụm từ với CAN'T Can't Stand / Can't Bear / Can't Help: Không thể chịu đựng nổi, không nhịn được *I can't stand and I can't bear mean I strongly dislike or I hate. *I can't help means I can't avoid something. Let's see examples : 1) You know Samira can't help writing with his left hand. Why do you blame her ? (Jamila can't avoid writing ...) Bạn biết Samira không nhịn được viết bằng tay trái. Tại sao bạn cứ đổ lỗi cho cô bé? 2) I can't bear people who think they are superior to others. (I hate people who think ....) Tôi không chịu nổi những người luôn tự cho mình cao hơn người khác. 3) I knew I had to stop crying, but I couldn't help it. (I couldn't avoid

Một số cụm từ với CAN'T

Can't Stand / Can't Bear / Can't Help: Không thể chịu đựng nổi, không nhịn được

*I can't stand and I can't bear mean I strongly dislike or I hate.

*I can't help means I can't avoid something.

Let's see examples :

1) You know Samira can't help writing with his left hand. Why do you blame her ? (Jamila can't avoid writing ...)

Bạn biết Samira không nhịn được viết bằng tay trái. Tại sao bạn cứ đổ lỗi cho cô bé?

2) I can't bear people who think they are superior to others. (I hate people who think ....)

Tôi không chịu nổi những người luôn tự cho mình cao hơn người khác.

3) I knew I had to stop crying, but I couldn't help it. (I couldn't avoid it)

Em biết em phải ngừng khóc, nhưng em không thể chịu được

4) - Salma : "Let's go and see Rocky III"

- Emma : Oh no! you know how I can't stand violent movies. ( I hate violent movies)

Đến đây xem Rocky III này - Ồ không! Cậu biết tớ không thể chịu nổi phim bạo lực thế nào mà.


Lopngoaingu.com chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt!

Lưu ý: Trong tất cả các bài viết, các bạn muốn nghe phát âm đoạn nào thì chọn hãy tô xanh đoạn đó và bấm nút play để nghe.

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

Về Menu

ä¼ 賲賳鬲丿賷丕鬲 Tiếng Anh dog cambridge TIENG äź phat are you rich adjectives truyện tiếng anh tieng anh theo học từ mới heaven and hell nghe a so 1177 tu vung tieng anh nguy ngan tieng nhat 荵御 大 崟 nói hoc sun plurals mispronounced ə hoc ngu phap ェ cac 107 phần vÃƒÆ road và way 鑶瑰暘 n the Tieng anh giao tiep ï½¾ ノェノ beside và besides từ vựng tiếng anh về các loại rau củ quotation mark hoc tieng anh tu vung cum tu thong dung trong tieng anh tu vung tieng nhat é žå ç s think am ź 野菜 cac bbc ngu phap lazy tieng anh thuong mai tieng anh 10 poker face m vÃÅ